Thuốc Spiromide 40mg

160,000 

  • THÀNH PHẦN: Spironolactone 50mg; Furosemide 40mg.
  • CÔNG DỤNG: Phù, báng bụng do suy tim sung huyết và xơ gan. Tăng huyết áp nhẹ đến vừa. Hội chứng thận hư.
  • QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • XUẤT XỨ: Pakistan
  • NHÀ SẢN XUẤT: Searle Pakistan

Tình Trạng: Còn Hàng


Không bán hàng giả , hàng kém chất lương
Không nhập sản phẩm ko rõ nguồn gốc,xuất xứ
Không cạnh tranh về giá , chỉ bán hàng chính hãng
Luôn quan tâm đến chất lượng từng sản phẩm
Luôn hướng tới thuocthat - gia trị thật
Hotline tư vấn: 0979.103.103

Thuốc Spiromide 40mg là gì? Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá sản phẩm là bao nhiêu?……..là những câu hỏi không ít người thắc mắc. thuocthat.com xin giới thiệu Spiromide 40mg để giải đáp thắc mắc cho quý khách hàng những thắc mắc trên

Thuốc Spiromide 40mg
Thuốc Spiromide 40mg

*HOẠT CHẤT – HÀM LƯỢNG: Thuốc Spiromide 40mg

  • Spironolactone ……………..50mg;
  • Furosemide ………………….40mg.

*QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Thuốc Spiromide 40mg

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Spiromide 40mg – Thuốc trị phù, báng do suy tim sung huyết

*CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH: Thuốc Spiromide 40mg

  • Phù, báng bụng do suy tim sung huyết và xơ gan.
  • Tăng huyết áp nhẹ đến vừa. 
  • Hội chứng thận hư.

*CÁCH DÙNG – LIỀU LƯỢNG:

  • Liều thông thường: Uống 1 – 4 viên/ ngày. Uống nguyên viên vào bữa ăn sáng hoặc trưa.
  • Không nên uống thuốc vào buổi tối do tác dụng lợi tiểu của thuốc.

*CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

  • Suy thận, suy thận cấp, giảm chức năng thận, vô niệu, tăng kali máu nặng, giảm natri máu nặng, bệnh Addison’s. 
  • Quá mẫn với spironolacton, furosemid, các dẫn chất sulfonamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. 
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

*TƯƠNG TÁC THUỐC:

Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng FRANILAX phối hợp với các thuốc sau: 
  • Cephalothin, cephaloridin vì tăng độc tính cho thận. 
  • Muối lithi làm tăng nồng độ lithi/ huyết, có thể gây độc. Nên tránh dùng nếu không theo dõi được lithi huyết chặt chẽ. 
  • Aminoglycozid làm tăng độc tính cho tai và thận. Nên tránh. 
  • Glycozid tim làm tăng độc tính do hạ K+ máu. Cần theo dõi kali huyết và điện tâm đồ. 
  • Thuốc chống viêm không steroid làm giảm tác dụng lợi tiểu và chống tăng huyết áp của thuốc. 
  • Corticosteroid làm tăng thải K+. 
  • Các thuốc chữa đái tháo đường có nguy cơ gây tăng glucose huyết. Cần theo dõi và điều chỉnh liều. 
  • Thuốc giãn cơ không khử cực làm tăng tác dụng giãn cơ. 
  • Thuốc chống đông làm tăng tác dụng chống đông. 
  • Cisplatin làm tăng độc tính thính giác. Nên tránh. 
  • Các thuốc hạ huyết áp làm tăng tác dụng hạ huyết áp. Nếu phối hợp cần điều chỉnh liều. 
  • Đặc biệt khi phối hợp với thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin, huyết áp có thể giảm nặng.

*TÁC DỤNG PHỤ:

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Toàn thân: Mệt mỏi, đau đầu, liệt dương, ngủ gà. 
  • Nội tiết: Tăng prolactin, to vú đàn ông, chảy sữa nhiều, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, chảy máu sau mãn kinh, liệt dương, rậm lông. 
  • Tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, đau quặn bụng. 
  • Tuần hoàn: Giảm thể tích máu trong trường hợp liệu pháp điều trị liều cao. Hạ huyết áp thế đứng.
 Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: 
  • Da: Ban đỏ, ngoại ban, mày đay. 
  • Chuyển hóa: Giảm kali huyết, giảm natri huyết, giảm magnesi huyết, giảm calci huyết, tăng acid uric huyết, nhiễm kiềm do giảm clor huyết. 
  • Thần kinh: Chuột rút/ co thắt cơ, dị cảm. 
  • Sinh dục, tiết niệu: Tăng creatinin huyết thanh. 
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, rối loạn tiêu hóa.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000: 

  • Máu: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu. 
  • Da: Ban da, viêm mạch, dị cảm. 
  • Chuyển hóa: Tăng glucose huyết, glucose niệu. 
  • Tai: Ù tai, giảm thính lực có hồi phục (ở liều cao). 
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. 

*CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG:

  • Theo dõi định kỳ điện giải trong khi điều trị. 
  • Thận trọng trên bệnh nhân có tiền sử suy thận, bệnh gout, bệnh gan, phì đại tuyến tiền liệt, xơ gan đang sử dụng thuốc lợi tiểu mạnh khác. 
  • Ngưng thuốc khi có tăng kali máu. 
  • Chuẩn bị gây mê/ gây tê. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 
  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú. 
  • Thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc do làm giảm sự tỉnh táo. Nên thận trọng, đặc biệt ở giai đoạn đầu điều trị với thuốc. 

Spiromide 40mg – Thuốc trị phù, báng do suy tim sung huyết

*BẢO QUẢN:

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

*XUẤT XỨ:

  • Pakistan

*NHÀ SẢN XUẤT: 

  • Searle Pakistan

(Chú ý: Bài viết trên Chỉ Mang Tính Chất Tham Khảo, Mọi Thông Tin Liều Dùng Cụ Thể Nên Tham Khảo Và Sử Dụng Theo Chỉ Định Của Bác Sĩ.)

Mua hàng trực tiếp tại:

Thuocthat.com vận chuyển và giao hàng trên toàn quốc thông tin chi tiết bạn có thể liên hệ qua website .

Để có thể biết thêm về các quyền lợi khi đăng kí thành viên khách hàng thân thiết của thuocthat.com và để nhận được tư vấn từ các dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm của chúng tôi  hãy gọi ngay Hotline: 0979.103.103 hoặc inbox trực tiếp trên fanpage.

Thuocthat.com luôn cam kết hàng chính hãng , thuốc thật giá tốt cho quý khách hàng, cảm ơn quý khách đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của bên thuocthat.com chúc quý khách có 1 ngày tốt lành, xin cảm ơn!

Review Thuốc Spiromide 40mg
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thuốc Spiromide 40mg
0 ký tự (Tối thiểu 10)

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Chưa có bình luận nào

Thuốc Spiromide 40mg

160,000 

Tình Trạng: Còn Hàng


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: chúng tôi cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. vì thuốc tương tác và có các tác dụngkhác nhau ở mỗi người khác nhau, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể sảy ra. Các thông tin về thuốc trên cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị ,Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân thủ theo hướng dẫn của Bác sĩ Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên

Gọi Điện Thoại Zalo Facebook Chat Nhanh